Phòng Cảnh sát giao thông, Công an tỉnh An Giang vừa công bố danh sách 979 phương tiện vi phạm trật tự, an toàn giao thông được phát hiện qua hệ thống camera giám sát trong nửa đầu tháng 10/2026. Chủ phương tiện được khuyến cáo chủ động tra cứu thông tin, liên hệ cơ quan chức năng để thực hiện thủ tục xử lý vi phạm theo quy định.
Theo thông báo đăng tải trên Cổng thông tin điện tử Công an tỉnh An Giang, các phương tiện vi phạm được ghi nhận trong khoảng thời gian từ ngày 1/10 đến ngày 15/10/2026.
Danh sách công bố gồm biển kiểm soát, thời gian, loại phương tiện và hành vi vi phạm cụ thể để người dân nắm bắt và khẩn trương nộp phạt theo quy định:
|
STT |
Biển số |
Thời gian vi phạm |
Loại phương tiện |
Hành vi vi phạm |
|
1 |
68AC-887.85 |
01-10-2026 06:23 |
Xe máy điện |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
2 |
68X1-317.54 |
01-10-2026 06:35 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
3 |
68A-238.70 |
01-10-2026 06:43 |
Ô tô con |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
4 |
68P1-419.24 |
01-10-2026 06:45 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
5 |
68P1-611.10 |
01-10-2026 06:53 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
6 |
65F1-532.48 |
01-10-2026 07:05 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
7 |
65F1-714.33 |
01-10-2026 07:58 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
8 |
18F6-5817 |
01-10-2026 08:06 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
9 |
68X1-443.21 |
01-10-2026 08:06 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
10 |
68AB-175.38 |
01-10-2026 08:19 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
11 |
66F1-139.27 |
01-10-2026 08:20 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
12 |
68S7-9068 |
01-10-2026 08:21 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
13 |
68T1-613.50 |
01-10-2026 08:29 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
14 |
68X1-618.66 |
01-10-2026 08:44 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
15 |
68S1-292.47 |
01-10-2026 08:48 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.2.h.Không đội “mũ bảo hiểm cho người đi mô tô, xe máy” khi điều khiển xe tham gia giao thông trên đường bộ; 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
16 |
68BA-153.59 |
01-10-2026 09:16 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
17 |
68G2-061.07 |
01-10-2026 09:35 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
18 |
67B2-861.00 |
01-10-2026 09:45 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
19 |
68N1-148.08 |
01-10-2026 10:02 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
20 |
67L1-556.14 |
01-10-2026 10:09 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
21 |
68AA-922.63 |
01-10-2026 10:10 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
22 |
68S1-770.75 |
01-10-2026 10:11 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
23 |
69AD-162.13 |
01-10-2026 10:13 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
24 |
68X1-146.55 |
01-10-2026 10:16 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
25 |
68G1-229.68 |
01-10-2026 10:18 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
26 |
90AC-012.27 |
01-10-2026 10:18 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
27 |
68S1-815.40 |
01-10-2026 10:23 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
28 |
68AB-314.42 |
01-10-2026 10:32 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
29 |
68B1-416.33 |
01-10-2026 10:32 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
30 |
68AA-561.73 |
01-10-2026 10:39 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
31 |
68X1-046.18 |
01-10-2026 10:42 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
32 |
68A-067.97 |
01-10-2026 10:45 |
Ô tô con |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
33 |
76H1-273.56 |
01-10-2026 11:01 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
34 |
68X1-279.83 |
01-10-2026 11:02 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
35 |
68G1-272.74 |
01-10-2026 11:03 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
36 |
68S1-663.63 |
01-10-2026 11:03 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
37 |
69F1-549.80 |
01-10-2026 11:12 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
38 |
68AB-101.74 |
01-10-2026 11:23 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
39 |
68AB-072.00 |
01-10-2026 11:35 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
40 |
68A-360.15 |
01-10-2026 11:50 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
41 |
68D1-847.21 |
01-10-2026 12:05 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
42 |
68H1-100.13 |
01-10-2026 12:28 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
43 |
68AA-156.35 |
01-10-2026 12:30 |
Mô tô hai bánh dưới 50cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
44 |
68S1-597.24 |
01-10-2026 12:47 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
45 |
68D1-895.67 |
01-10-2026 12:48 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
46 |
68AA-254.02 |
01-10-2026 12:57 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
47 |
68HA-041.22 |
01-10-2026 12:57 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
48 |
68AA-661.04 |
01-10-2026 13:01 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
49 |
68AC-600.46 |
01-10-2026 13:05 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.8.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h |
|
50 |
68S1-739.43 |
01-10-2026 13:05 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
51 |
68B1-554.33 |
01-10-2026 13:07 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
52 |
68S1-567.22 |
01-10-2026 13:17 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
53 |
68X1-663.29 |
01-10-2026 13:19 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
54 |
68A-231.38 |
01-10-2026 13:20 |
Ô tô con |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
55 |
68X1-535.40 |
01-10-2026 13:23 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
56 |
68AA-078.80 |
01-10-2026 13:36 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
57 |
68X1-541.25 |
01-10-2026 13:42 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
58 |
68AB-115.35 |
01-10-2026 13:58 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
59 |
68B1-483.41 |
01-10-2026 13:59 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
60 |
68S1-620.03 |
01-10-2026 14:03 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
61 |
68AB-169.71 |
01-10-2026 14:14 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
62 |
68AA-598.16 |
01-10-2026 14:18 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
63 |
68D1-622.22 |
01-10-2026 14:19 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
64 |
65MA-132.73 |
01-10-2026 14:22 |
Mô tô điện |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
65 |
68C1-526.84 |
01-10-2026 14:28 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
66 |
68AC-180.14 |
01-10-2026 14:43 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
67 |
68AB-071.96 |
01-10-2026 14:44 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
68 |
68B1-510.60 |
01-10-2026 15:15 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
69 |
68AA-169.28 |
01-10-2026 15:23 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
70 |
68D1-636.34 |
01-10-2026 15:29 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
71 |
68G1-925.91 |
01-10-2026 15:38 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
72 |
68BA-016.08 |
01-10-2026 15:41 |
Mô tô hai bánh dưới 50cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông; 7.2.h.Không đội “mũ bảo hiểm cho người đi mô tô, xe máy” khi điều khiển xe tham gia giao thông trên đường bộ |
|
73 |
68AA-804.20 |
01-10-2026 15:44 |
Mô tô điện |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
74 |
68A-381.80 |
01-10-2026 15:49 |
Ô tô tải pickup cabin kép |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
75 |
68D1-258.58 |
01-10-2026 15:57 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
76 |
77C1-474.36 |
01-10-2026 15:58 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
77 |
68AB-978.00 |
01-10-2026 16:06 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
78 |
68D1-862.93 |
01-10-2026 16:08 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
79 |
68D1-802.59 |
01-10-2026 16:11 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
80 |
84B1-203.01 |
01-10-2026 16:29 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
81 |
68C1-574.08 |
01-10-2026 16:32 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
82 |
68AA-699.04 |
01-10-2026 16:34 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
83 |
68AB-061.09 |
01-10-2026 16:41 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
84 |
68AB-164.19 |
01-10-2026 16:44 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
85 |
68X1-255.49 |
01-10-2026 16:44 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
86 |
68X1-371.18 |
01-10-2026 16:46 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
87 |
68AA-715.33 |
01-10-2026 16:56 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.8.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h |
|
88 |
68AB-052.22 |
01-10-2026 16:56 |
Mô tô hai bánh dưới 50cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
89 |
68FA-092.02 |
01-10-2026 17:02 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
90 |
68C1-686.62 |
01-10-2026 17:14 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.8.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h |
|
91 |
68G1-966.16 |
01-10-2026 17:18 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
92 |
68AB-706.25 |
01-10-2026 17:21 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
93 |
65AC-168.33 |
01-10-2026 17:24 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
94 |
68AA-340.56 |
01-10-2026 17:25 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
95 |
68S1-802.77 |
01-10-2026 17:33 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
96 |
60B1-054.43 |
01-10-2026 17:34 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
97 |
68S1-509.50 |
01-10-2026 17:36 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
98 |
68X1-227.48 |
01-10-2026 17:42 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
99 |
68A-729.83 |
01-10-2026 17:44 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
100 |
68S1-171.36 |
01-10-2026 17:53 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
101 |
67B1-869.10 |
01-10-2026 17:55 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
102 |
68H1-070.70 |
01-10-2026 17:55 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
103 |
68SA-009.53 |
01-10-2026 18:24 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
104 |
67B2-671.35 |
01-10-2026 22:26 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
105 |
62V1-5126 |
02-10-2026 05:43 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
106 |
68C1-486.90 |
02-10-2026 06:09 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
107 |
68S1-545.15 |
02-10-2026 06:28 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
108 |
68S1-158.26 |
02-10-2026 06:38 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
109 |
68A-196.02 |
02-10-2026 06:46 |
Ô tô con |
6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
110 |
68D1-622.22 |
02-10-2026 07:17 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
111 |
68AB-144.78 |
02-10-2026 07:19 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
112 |
68AB-077.70 |
02-10-2026 07:56 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
113 |
68A-172.58 |
02-10-2026 08:10 |
Ô tô con |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
114 |
68S1-488.46 |
02-10-2026 08:10 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
115 |
64F1-253.49 |
02-10-2026 08:12 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
116 |
65F1-300.72 |
02-10-2026 08:27 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
117 |
68S1-730.13 |
02-10-2026 08:34 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
118 |
62F-002.44 |
02-10-2026 08:43 |
Ô tô con |
6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
119 |
68A-067.97 |
02-10-2026 08:45 |
Ô tô con |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
120 |
66H1-0980 |
02-10-2026 09:03 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
121 |
68D1-569.69 |
02-10-2026 09:20 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
122 |
68S1-655.08 |
02-10-2026 09:21 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
123 |
68A-468.04 |
02-10-2026 09:25 |
Ô tô con |
6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
124 |
68P1-9000 |
02-10-2026 09:27 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
125 |
68A-067.97 |
02-10-2026 09:32 |
Ô tô con |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
126 |
68L1-160.10 |
02-10-2026 09:37 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
127 |
95H1-219.71 |
02-10-2026 09:40 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
128 |
68K1-101.49 |
02-10-2026 09:45 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
129 |
67K2-002.15 |
02-10-2026 09:57 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
130 |
68AB-192.11 |
02-10-2026 10:00 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.8.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h |
|
131 |
68AA-857.50 |
02-10-2026 10:06 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
132 |
68AA-479.34 |
02-10-2026 10:09 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
133 |
68AB-113.95 |
02-10-2026 10:10 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
134 |
68N1-408.75 |
02-10-2026 10:16 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
135 |
68X1-282.19 |
02-10-2026 10:19 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
136 |
68AC-016.23 |
02-10-2026 10:22 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
137 |
68X10838 |
02-10-2026 10:22 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
138 |
68T8-6850 |
02-10-2026 10:23 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
139 |
68S6-0013 |
02-10-2026 10:37 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
140 |
68T1-8424 |
02-10-2026 10:38 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
141 |
68X1-078.00 |
02-10-2026 10:39 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
142 |
68H-074.89 |
02-10-2026 10:44 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
143 |
55P8-5057 |
02-10-2026 10:49 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
144 |
68X1-046.26 |
02-10-2026 10:51 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
145 |
68A-168.67 |
02-10-2026 10:52 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
146 |
68A-608.39 |
02-10-2026 10:54 |
Ô tô con |
6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
147 |
68D1-073.40 |
02-10-2026 10:54 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
148 |
68S1-534.28 |
02-10-2026 10:56 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
149 |
68A-205.90 |
02-10-2026 10:59 |
Ô tô chở tiền |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
150 |
68K1-402.44 |
02-10-2026 11:04 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
151 |
65L1-456.24 |
02-10-2026 11:05 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
152 |
68H-054.79 |
02-10-2026 11:05 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
153 |
68A-177.66 |
02-10-2026 11:10 |
Ô tô con |
6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
154 |
68H-076.45 |
02-10-2026 11:10 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
155 |
68C1-788.93 |
02-10-2026 11:11 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
156 |
68H-111.81 |
02-10-2026 11:11 |
Ô tô con |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
157 |
83P3-182.73 |
02-10-2026 11:12 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
158 |
65D1-053.73 |
02-10-2026 11:15 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
159 |
68L1-252.55 |
02-10-2026 11:17 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
160 |
68H-126.87 |
02-10-2026 11:19 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
161 |
68D1-790.58 |
02-10-2026 11:26 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
162 |
68P1-241.68 |
02-10-2026 11:29 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
163 |
68A-258.87 |
02-10-2026 11:30 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
164 |
68P1-125.00 |
02-10-2026 11:31 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
165 |
68H-077.91 |
02-10-2026 11:32 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
166 |
50H-234.72 |
02-10-2026 11:36 |
Ô tô khách |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
167 |
68A-316.55 |
02-10-2026 11:38 |
Ô tô con |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
168 |
68H-125.10 |
02-10-2026 11:39 |
Ô tô con |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
169 |
37E-003.58 |
02-10-2026 11:40 |
Ô tô con |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
170 |
68F1-6528 |
02-10-2026 11:41 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
171 |
68H-128.87 |
02-10-2026 11:41 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
172 |
29E-661.33 |
02-10-2026 11:52 |
Ô tô con |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
173 |
68D1-738.66 |
02-10-2026 11:54 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
174 |
67H8-1143 |
02-10-2026 11:55 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
175 |
68H-141.58 |
02-10-2026 11:55 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
176 |
68S1-184.01 |
02-10-2026 11:55 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
177 |
47A-346.10 |
02-10-2026 11:59 |
Ô tô con |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
178 |
43A-944.82 |
02-10-2026 12:01 |
Ô tô con |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
179 |
68H-119.07 |
02-10-2026 12:01 |
Ô tô con |
6.6.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h đến 35 km/h |
|
180 |
95L1-013.31 |
02-10-2026 12:04 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
181 |
68H-086.53 |
02-10-2026 12:06 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
182 |
68AC-114.56 |
02-10-2026 12:08 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
183 |
68B1-348.35 |
02-10-2026 12:09 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
184 |
68F1-1226 |
02-10-2026 12:09 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
185 |
68AC-733.77 |
02-10-2026 12:29 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
186 |
68A-311.28 |
02-10-2026 12:33 |
Ô tô con |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
187 |
68A-053.95 |
02-10-2026 12:35 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
188 |
68AB-144.50 |
02-10-2026 12:35 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
189 |
68AB-067.80 |
02-10-2026 12:41 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.8.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h |
|
190 |
68C1-517.04 |
02-10-2026 12:43 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
191 |
68AB-092.66 |
02-10-2026 12:45 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
192 |
68D1-622.22 |
02-10-2026 13:14 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
193 |
68C1-723.51 |
02-10-2026 13:23 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
194 |
68B1-555.52 |
02-10-2026 13:40 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
195 |
68D1-790.80 |
02-10-2026 13:41 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
196 |
68AC-848.26 |
02-10-2026 13:54 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
197 |
67FD-7935 |
02-10-2026 13:58 |
Mô tô hai bánh dưới 50cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
198 |
16K1-2398 |
02-10-2026 14:03 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
199 |
67B2-593.20 |
02-10-2026 14:20 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
200 |
68C1-134.35 |
02-10-2026 14:22 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
201 |
68C1-526.84 |
02-10-2026 14:30 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
202 |
68S1-596.26 |
02-10-2026 14:39 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
203 |
68AC-796.63 |
02-10-2026 14:44 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
204 |
68S1-292.47 |
02-10-2026 15:06 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
205 |
68X1-227.48 |
02-10-2026 15:14 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
206 |
67AA-108.05 |
02-10-2026 15:27 |
Mô tô hai bánh dưới 50cm3 |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
207 |
68AA-169.49 |
02-10-2026 15:36 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
208 |
68BA-088.80 |
02-10-2026 15:46 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
209 |
68X1-561.22 |
02-10-2026 15:48 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
210 |
68G1-092.79 |
02-10-2026 15:57 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.8.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h |
|
211 |
68D1-202.55 |
02-10-2026 15:58 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
212 |
68S1-476.18 |
02-10-2026 15:59 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
213 |
67AA-191.60 |
02-10-2026 16:30 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
214 |
68C1-647.93 |
02-10-2026 17:08 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
215 |
65N2-2837 |
02-10-2026 18:42 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
216 |
67L1-563.42 |
02-10-2026 18:54 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
217 |
67M8-5799 |
03-10-2026 05:43 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
218 |
68H-118.72 |
03-10-2026 09:20 |
Ô tô con |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
219 |
68A-354.12 |
03-10-2026 09:25 |
Ô tô con |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
220 |
15K-644.29 |
03-10-2026 09:26 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
221 |
51C-387.23 |
03-10-2026 09:31 |
Ô tô tải pickup cabin kép |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
222 |
68X1-325.75 |
03-10-2026 09:33 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
223 |
68H-141.58 |
03-10-2026 09:37 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
224 |
68H-046.70 |
03-10-2026 09:45 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
225 |
68H-134.84 |
03-10-2026 09:45 |
Ô tô con |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
226 |
66A-175.19 |
03-10-2026 09:48 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
227 |
68A-330.93 |
03-10-2026 09:48 |
Ô tô con |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
228 |
68P1-553.40 |
03-10-2026 09:52 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
229 |
68C-136.66 |
03-10-2026 09:56 |
Ô tô tải pickup cabin kép |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
230 |
68H-082.11 |
03-10-2026 10:10 |
Ô tô con |
6.6.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h đến 35 km/h |
|
231 |
71H-049.10 |
03-10-2026 10:10 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
232 |
68E-002.14 |
03-10-2026 10:14 |
Ô tô con |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
233 |
68A-129.74 |
03-10-2026 10:44 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
234 |
68H-118.92 |
03-10-2026 10:50 |
Ô tô con |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
235 |
68A-285.71 |
03-10-2026 11:00 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
236 |
68H-089.60 |
03-10-2026 11:02 |
Ô tô khách |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
237 |
81T5-4772 |
03-10-2026 11:04 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
238 |
68A-252.70 |
03-10-2026 11:08 |
Ô tô con |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
239 |
68H-096.18 |
03-10-2026 11:11 |
Ô tô con |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
240 |
81B2-341.03 |
03-10-2026 11:14 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
241 |
60H-378.63 |
03-10-2026 11:18 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
242 |
68A-418.66 |
03-10-2026 11:30 |
Ô tô con |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
243 |
68H-093.22 |
03-10-2026 11:30 |
Ô tô con |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
244 |
68H-120.80 |
03-10-2026 11:37 |
Ô tô con |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
245 |
68A-416.27 |
03-10-2026 11:38 |
Ô tô con |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
246 |
68E-012.07 |
03-10-2026 11:38 |
Ô tô con |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
247 |
68A-258.87 |
03-10-2026 11:40 |
Ô tô con |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
248 |
54L4-7038 |
03-10-2026 11:42 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
249 |
67AK-005.14 |
03-10-2026 13:57 |
Mô tô hai bánh dưới 50cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
250 |
67F1-498.62 |
03-10-2026 16:00 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
251 |
65P91540 |
03-10-2026 16:04 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
252 |
68P1-523.76 |
03-10-2026 16:10 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
253 |
51F-831.66 |
04-10-2026 01:24 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
254 |
67G1-415.58 |
04-10-2026 06:08 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
255 |
68S1-726.59 |
04-10-2026 06:16 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.2.h.Không đội “mũ bảo hiểm cho người đi mô tô, xe máy” khi điều khiển xe tham gia giao thông trên đường bộ; 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
256 |
68C1-533.20 |
04-10-2026 06:17 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
257 |
68C1-468.30 |
04-10-2026 06:22 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
258 |
68AB-191.24 |
04-10-2026 06:45 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
259 |
67B1-321.55 |
04-10-2026 06:50 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
260 |
59T1-413.41 |
04-10-2026 07:58 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
261 |
60H-366.94 |
04-10-2026 08:03 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
262 |
68C-178.33 |
04-10-2026 08:03 |
Ô tô tải có mui |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
263 |
68H-143.82 |
04-10-2026 08:03 |
Ô tô con |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
264 |
68H-124.52 |
04-10-2026 08:04 |
Ô tô con |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
265 |
70H-135.47 |
04-10-2026 08:04 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
266 |
68H-123.58 |
04-10-2026 08:05 |
Ô tô khách |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
267 |
68H-046.69 |
04-10-2026 08:06 |
Ô tô khách |
6.6.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h đến 35 km/h |
|
268 |
68H-103.94 |
04-10-2026 08:06 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
269 |
68E-014.64 |
04-10-2026 08:08 |
Ô tô con |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
270 |
19A-674.60 |
04-10-2026 08:09 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
271 |
60C-791.45 |
04-10-2026 08:12 |
Ô tô con |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
272 |
68A-568.82 |
04-10-2026 08:12 |
Ô tô con |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
273 |
51N-151.21 |
04-10-2026 08:13 |
Ô tô trộn và vận chuyển bê tông |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
274 |
68E-003.03 |
04-10-2026 08:13 |
Ô tô con |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
275 |
68A-316.55 |
04-10-2026 08:14 |
Ô tô con |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
276 |
68H-141.93 |
04-10-2026 08:14 |
Ô tô con |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
277 |
68A-421.95 |
04-10-2026 08:19 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
278 |
68E-010.00 |
04-10-2026 08:20 |
Ô tô con |
6.6.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h đến 35 km/h |
|
279 |
68E-001.48 |
04-10-2026 08:21 |
Ô tô con |
6.6.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h đến 35 km/h |
|
280 |
68H-111.81 |
04-10-2026 08:21 |
Ô tô con |
6.6.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h đến 35 km/h |
|
281 |
71E-005.09 |
04-10-2026 08:22 |
Ô tô khách |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
282 |
68H-136.32 |
04-10-2026 08:23 |
Ô tô con |
6.6.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h đến 35 km/h |
|
283 |
68G1-634.74 |
04-10-2026 08:24 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
284 |
68A-227.07 |
04-10-2026 08:26 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
285 |
68C1-569.98 |
04-10-2026 08:30 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
286 |
68X1-607.60 |
04-10-2026 08:40 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
287 |
68G1-786.59 |
04-10-2026 09:05 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
288 |
68P1-671.97 |
04-10-2026 09:21 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
289 |
68P1-065.31 |
04-10-2026 09:46 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
290 |
68T1-578.98 |
04-10-2026 09:55 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
291 |
68A-223.14 |
04-10-2026 09:57 |
Ô tô con |
6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
292 |
68A-651.82 |
04-10-2026 09:57 |
Ô tô con |
6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
293 |
68P1-717.00 |
04-10-2026 10:31 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
294 |
68AB-184.90 |
04-10-2026 10:40 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
295 |
68AC-566.37 |
04-10-2026 11:01 |
Mô tô điện |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
296 |
59C2-446.34 |
04-10-2026 11:05 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
297 |
68AB-045.80 |
04-10-2026 11:06 |
Mô tô hai bánh dưới 50cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
298 |
68C1-107.97 |
04-10-2026 11:09 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
299 |
67B1-217.29 |
04-10-2026 11:17 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
300 |
65B1-531.46 |
04-10-2026 11:20 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
301 |
68S1-538.06 |
04-10-2026 11:23 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
302 |
68D1-227.42 |
04-10-2026 11:34 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
303 |
65AB-544.48 |
04-10-2026 11:39 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
304 |
68S1-497.24 |
04-10-2026 11:42 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
305 |
68A-614.06 |
04-10-2026 11:49 |
Ô tô con |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
306 |
68D1-678.29 |
04-10-2026 11:50 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
307 |
68AC-935.23 |
04-10-2026 11:56 |
Mô tô điện |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
308 |
68S1-572.87 |
04-10-2026 11:58 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
309 |
61E1-430.71 |
04-10-2026 12:01 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
310 |
67C-100.77 |
04-10-2026 12:01 |
Ô tô tải |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
311 |
68AB-067.80 |
04-10-2026 12:09 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
312 |
68AA-692.49 |
04-10-2026 12:13 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
313 |
68AC-198.54 |
04-10-2026 12:13 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
314 |
68AB-155.25 |
04-10-2026 12:26 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
315 |
68S1-739.43 |
04-10-2026 12:30 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
316 |
68AD-048.52 |
04-10-2026 12:34 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
317 |
68X1-339.72 |
04-10-2026 12:34 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
318 |
68KA-109.14 |
04-10-2026 12:36 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
319 |
68A-675.61 |
04-10-2026 12:40 |
Ô tô con |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
320 |
83A-181.24 |
04-10-2026 12:46 |
Ô tô con |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
321 |
68AB-144.50 |
04-10-2026 12:57 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
322 |
67F2-7774 |
04-10-2026 12:58 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
323 |
68X1-164.35 |
04-10-2026 13:02 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
324 |
68X1-055.15 |
04-10-2026 13:04 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
325 |
68AA-273.87 |
04-10-2026 13:10 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
326 |
68X1-465.86 |
04-10-2026 13:30 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
327 |
59C1-589.81 |
04-10-2026 13:50 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
328 |
68AA-273.87 |
04-10-2026 13:50 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
329 |
95B1-056.07 |
04-10-2026 13:50 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
330 |
68A-390.39 |
04-10-2026 14:05 |
Ô tô con |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
331 |
69AA-769.61 |
04-10-2026 14:05 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
332 |
68X1-535.40 |
04-10-2026 14:06 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
333 |
68C1-365.14 |
04-10-2026 14:11 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
334 |
68AB-201.46 |
04-10-2026 14:13 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
335 |
68X1-125.11 |
04-10-2026 14:18 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
336 |
68X1-280.78 |
04-10-2026 14:18 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
337 |
68AA-755.55 |
04-10-2026 14:24 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
338 |
68AA-285.90 |
04-10-2026 14:25 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
339 |
68A-602.17 |
04-10-2026 14:29 |
Ô tô con |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
340 |
68C1-607.38 |
04-10-2026 14:40 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
341 |
68A-304.45 |
04-10-2026 14:46 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
342 |
68AC-614.14 |
04-10-2026 14:51 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
343 |
68X1-656.82 |
04-10-2026 15:09 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
344 |
68A-215.22 |
04-10-2026 15:14 |
Ô tô con |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
345 |
68C1-819.46 |
04-10-2026 15:15 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
346 |
68A-675.61 |
04-10-2026 15:22 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
347 |
68X1-032.67 |
04-10-2026 15:24 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
348 |
68AC-094.71 |
04-10-2026 15:32 |
Xe máy điện |
7.2.i.Chở người ngồi trên xe không đội “mũ bảo hiểm cho người đi mô tô, xe máy”; 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông; 7.2.h.Không đội “mũ bảo hiểm cho người đi mô tô, xe máy” khi điều khiển xe tham gia giao thông trên đường bộ |
|
349 |
51L-883.60 |
04-10-2026 15:34 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
350 |
68D1-607.53 |
04-10-2026 16:12 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
351 |
68AB-119.76 |
04-10-2026 16:16 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
352 |
68AB-149.29 |
04-10-2026 16:16 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
353 |
68S1-629.35 |
04-10-2026 16:17 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
354 |
68A-054.65 |
04-10-2026 16:31 |
Ô tô con |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
355 |
68G2-100.11 |
04-10-2026 16:39 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
356 |
68T1-507.84 |
04-10-2026 16:45 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
357 |
68P1-621.79 |
04-10-2026 17:49 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
358 |
68A-288.62 |
05-10-2026 06:29 |
Ô tô con tập lái |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
359 |
68AB-951.60 |
05-10-2026 06:50 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
360 |
68A-569.73 |
05-10-2026 07:01 |
Ô tô con |
6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
361 |
61E1-722.13 |
05-10-2026 07:21 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
362 |
29H1-739.33 |
05-10-2026 07:31 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
363 |
68G-003.61 |
05-10-2026 07:39 |
Ô tô con |
6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
364 |
68AB-381.65 |
05-10-2026 08:02 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
365 |
68X1-506.52 |
05-10-2026 08:08 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
366 |
67F1-473.18 |
05-10-2026 08:42 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
367 |
68S1-466.83 |
05-10-2026 09:08 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
368 |
64G1-387.99 |
05-10-2026 09:18 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
369 |
68G1-416.32 |
05-10-2026 09:23 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
370 |
67D2-345.77 |
05-10-2026 09:26 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
371 |
67L2-392.96 |
05-10-2026 09:26 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
372 |
67D1-708.18 |
05-10-2026 09:27 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
373 |
68P1-671.97 |
05-10-2026 09:29 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
374 |
68AA-698.08 |
05-10-2026 09:36 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
375 |
68S1-584.51 |
05-10-2026 09:37 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
376 |
66A-284.90 |
05-10-2026 10:12 |
Ô tô con |
6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
377 |
67B2-004.43 |
05-10-2026 10:40 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
378 |
68A-492.48 |
05-10-2026 10:43 |
Ô tô con |
6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
379 |
68A-732.16 |
05-10-2026 10:52 |
Ô tô con |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
380 |
68A-703.93 |
05-10-2026 10:54 |
Ô tô con |
6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
381 |
68A-286.91 |
05-10-2026 11:01 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
382 |
68AB-083.03 |
05-10-2026 11:24 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
383 |
68C1-777.46 |
05-10-2026 11:55 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
384 |
68A-345.27 |
05-10-2026 12:01 |
Ô tô con |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
385 |
68AB-953.92 |
05-10-2026 12:11 |
Xe máy điện |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
386 |
68A-111.56 |
05-10-2026 12:15 |
Ô tô con |
6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
387 |
68AC-484.82 |
05-10-2026 12:20 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
388 |
68AC-613.50 |
05-10-2026 12:34 |
Mô tô điện |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
389 |
68X1-382.52 |
05-10-2026 12:36 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
390 |
68AA-169.49 |
05-10-2026 12:37 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
391 |
65G-001.20 |
05-10-2026 12:48 |
Ô tô khách |
6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
392 |
68AB-144.50 |
05-10-2026 12:56 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
393 |
68H1-071.77 |
05-10-2026 13:02 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
394 |
95B1-942.35 |
05-10-2026 13:05 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
395 |
68A-346.15 |
05-10-2026 13:06 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
396 |
68A-676.80 |
05-10-2026 13:07 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
397 |
68X1-567.10 |
05-10-2026 13:23 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
398 |
67B2-151.07 |
05-10-2026 13:26 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
399 |
68S1-540.67 |
05-10-2026 13:37 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
400 |
68X1-460.56 |
05-10-2026 13:39 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
401 |
68S1-593.03 |
05-10-2026 13:44 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
402 |
68A-559.60 |
05-10-2026 13:46 |
Ô tô con |
6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
403 |
68A-028.55 |
05-10-2026 14:04 |
Ô tô con |
6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
404 |
68A-161.17 |
05-10-2026 14:09 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
405 |
51L-883.60 |
05-10-2026 14:12 |
Ô tô con |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
406 |
68AB-373.96 |
05-10-2026 14:14 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
407 |
68E1-396.05 |
05-10-2026 14:14 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
408 |
68AA-641.01 |
05-10-2026 14:18 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
409 |
68C1-799.38 |
05-10-2026 14:25 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
410 |
69F1-394.62 |
05-10-2026 14:28 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
411 |
68A-266.40 |
05-10-2026 14:29 |
Ô tô con |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
412 |
68S7-2222 |
05-10-2026 14:33 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
413 |
68S1-300.68 |
05-10-2026 14:39 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
414 |
68M1-368.95 |
05-10-2026 15:19 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
415 |
68S1-292.47 |
05-10-2026 15:36 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
416 |
68S1-687.83 |
05-10-2026 15:39 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
417 |
68M1-163.73 |
05-10-2026 15:42 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
418 |
59X2-004.68 |
05-10-2026 15:43 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
419 |
68X1-299.71 |
05-10-2026 16:01 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
420 |
68AA-456.78 |
05-10-2026 16:18 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
421 |
68T1-138.45 |
05-10-2026 16:28 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
422 |
68L1-331.88 |
05-10-2026 16:33 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
423 |
65G1-344.79 |
05-10-2026 16:43 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
424 |
67B1-733.58 |
05-10-2026 16:48 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
425 |
68G1-467.01 |
05-10-2026 16:55 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
426 |
67AA-016.60 |
05-10-2026 17:01 |
Mô tô hai bánh dưới 50cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
427 |
67E1-178.34 |
05-10-2026 17:16 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
428 |
67AN-086.19 |
06-10-2026 05:26 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
429 |
65L1-381.91 |
06-10-2026 08:24 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
430 |
68A-661.10 |
06-10-2026 08:44 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
431 |
50E-060.42 |
06-10-2026 08:52 |
Ô tô tải thùng kín |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
432 |
66H-076.32 |
06-10-2026 09:17 |
Ô tô khách |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
433 |
68A-612.14 |
06-10-2026 09:22 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
434 |
68A-748.00 |
06-10-2026 10:14 |
Ô tô con |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
435 |
68A-083.42 |
06-10-2026 10:29 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
436 |
64A-273.61 |
06-10-2026 10:37 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
437 |
67A-099.42 |
06-10-2026 10:40 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
438 |
69A-122.39 |
06-10-2026 11:45 |
Ô tô con |
6.6.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h đến 35 km/h |
|
439 |
68A-748.00 |
06-10-2026 11:47 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
440 |
68A-329.72 |
06-10-2026 12:03 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
441 |
67A-144.66 |
06-10-2026 12:16 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
442 |
69A-122.39 |
06-10-2026 12:29 |
Ô tô con |
6.6.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h đến 35 km/h |
|
443 |
68A-748.00 |
06-10-2026 12:38 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
444 |
68A-211.52 |
06-10-2026 13:35 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
445 |
67L1-316.44 |
06-10-2026 14:38 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
446 |
68C-041.09 |
06-10-2026 14:46 |
Ô tô tải pickup cabin kép |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
447 |
68AA-713.08 |
06-10-2026 14:50 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
448 |
66A-217.32 |
06-10-2026 15:06 |
Ô tô con |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
449 |
68A-276.50 |
06-10-2026 15:44 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
450 |
65A-270.27 |
06-10-2026 15:47 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
451 |
67A-078.02 |
06-10-2026 16:57 |
Ô tô con |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
452 |
68C-032.75 |
06-10-2026 17:14 |
Ô tô tải pickup cabin kép |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
453 |
68G-001.42 |
06-10-2026 17:23 |
Ô tô con |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
454 |
68A-212.30 |
06-10-2026 17:38 |
Ô tô con |
6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
455 |
68B-029.14 |
06-10-2026 17:52 |
Ô tô con |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
456 |
29E-377.78 |
06-10-2026 22:55 |
Ô tô tải thùng kín |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
457 |
68H-009.82 |
06-10-2026 23:21 |
Ô tô tải thùng kín |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
458 |
51N-057.74 |
06-10-2026 23:30 |
Ô tô tải có mui |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
459 |
68C-116.18 |
07-10-2026 07:18 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
460 |
67B1-368.68 |
07-10-2026 07:27 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
461 |
67C1-398.20 |
07-10-2026 07:41 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
462 |
67M1-981.28 |
07-10-2026 07:57 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
463 |
68D-005.90 |
07-10-2026 08:12 |
Ô tô con |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
464 |
68T1-551.32 |
07-10-2026 08:13 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
465 |
59X3-933.40 |
07-10-2026 08:21 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
466 |
68A-180.18 |
07-10-2026 08:22 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
467 |
67A-124.17 |
07-10-2026 08:26 |
Ô tô con |
7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
468 |
67A-310.07 |
07-10-2026 08:54 |
Ô tô con |
6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
469 |
67A-255.85 |
07-10-2026 08:58 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
470 |
68AC-294.47 |
07-10-2026 09:24 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
471 |
68A-145.70 |
07-10-2026 09:52 |
Ô tô con |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
472 |
68C1-350.55 |
07-10-2026 10:13 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
473 |
68P1-814.41 |
07-10-2026 10:16 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
474 |
68A-205.90 |
07-10-2026 10:21 |
Ô tô chở tiền |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
475 |
68E-011.86 |
07-10-2026 10:26 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
476 |
68A-316.96 |
07-10-2026 10:27 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
477 |
50AG-904.95 |
07-10-2026 10:31 |
Mô tô điện |
7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
478 |
68E-014.20 |
07-10-2026 10:31 |
Ô tô con |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
479 |
68A-236.77 |
07-10-2026 10:34 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
480 |
95A-092.78 |
07-10-2026 10:53 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
481 |
68H-113.57 |
07-10-2026 10:56 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
482 |
68P1-671.97 |
07-10-2026 11:03 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
483 |
68A-664.92 |
07-10-2026 11:04 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
484 |
71AE-068.34 |
07-10-2026 11:11 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
485 |
65G-000.28 |
07-10-2026 11:12 |
Ô tô tải VAN |
6.6.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h đến 35 km/h |
|
486 |
65H-080.77 |
07-10-2026 11:20 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
487 |
68AC-256.20 |
07-10-2026 11:22 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
488 |
68G1-328.96 |
07-10-2026 11:22 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
489 |
67AA-21616 |
07-10-2026 11:25 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
490 |
65A-707.23 |
07-10-2026 11:32 |
Ô tô con |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
491 |
51M-105.47 |
07-10-2026 11:36 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
492 |
68S1-522.50 |
07-10-2026 11:39 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
493 |
69K6-4841 |
07-10-2026 11:46 |
Ba bánh |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
494 |
68X1-527.60 |
07-10-2026 12:00 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
495 |
69A-133.96 |
07-10-2026 12:06 |
Ô tô con |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
496 |
67A-099.10 |
07-10-2026 12:12 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
497 |
51M-105.47 |
07-10-2026 12:20 |
Ô tô con |
6.6.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h đến 35 km/h |
|
498 |
67A-043.05 |
07-10-2026 12:21 |
Ô tô con |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
499 |
67A-264.28 |
07-10-2026 12:24 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
500 |
68H-103.40 |
07-10-2026 12:29 |
Ô tô con |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
501 |
65K1-293.39 |
07-10-2026 12:30 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
502 |
66P2-048.21 |
07-10-2026 12:46 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
503 |
68A-226.72 |
07-10-2026 12:49 |
Ô tô con |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
504 |
68X1-185.71 |
07-10-2026 12:50 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
505 |
68AA-750.18 |
07-10-2026 12:54 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
506 |
67N1-216.37 |
07-10-2026 12:58 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
507 |
68AC-528.17 |
07-10-2026 13:05 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
508 |
51M-910.09 |
07-10-2026 13:07 |
Ô tô con |
6.6.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h đến 35 km/h |
|
509 |
68NA-111.77 |
07-10-2026 13:07 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
510 |
65H3-2387 |
07-10-2026 13:10 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
511 |
68X1-317.05 |
07-10-2026 13:23 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
512 |
65C-213.01 |
07-10-2026 13:26 |
Ô tô tải pickup cabin kép |
6.6.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h đến 35 km/h |
|
513 |
67B2-574.46 |
07-10-2026 13:29 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.8.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h |
|
514 |
68A-340.58 |
07-10-2026 13:30 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
515 |
68AB-703.04 |
07-10-2026 13:36 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
516 |
68X1-349.88 |
07-10-2026 13:36 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
517 |
68T1-378.79 |
07-10-2026 13:37 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
518 |
68A-249.15 |
07-10-2026 13:41 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
519 |
61K-284.38 |
07-10-2026 13:58 |
Ô tô con |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
520 |
68C1-750.39 |
07-10-2026 14:11 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
521 |
68X1-355.33 |
07-10-2026 14:12 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
522 |
68E1-623.05 |
07-10-2026 14:14 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
523 |
68G1-682.43 |
07-10-2026 14:14 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
524 |
50H-521.65 |
07-10-2026 14:21 |
Ô tô con |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
525 |
68HA-110.03 |
07-10-2026 14:24 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
526 |
68F-009.68 |
07-10-2026 14:26 |
Ô tô con |
6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
527 |
69A-127.55 |
07-10-2026 14:29 |
Ô tô con |
6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
528 |
68S1-510.06 |
07-10-2026 14:31 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.8.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h |
|
529 |
64H-031.79 |
07-10-2026 14:32 |
Ô tô con |
6.9.c.Không chấp hành hiệu lệnh của người điều khiển giao thông |
|
530 |
68F1-0718 |
07-10-2026 14:38 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
531 |
68N1-398.68 |
07-10-2026 14:44 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
532 |
68AC-378.82 |
07-10-2026 15:01 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
533 |
59X2-909.51 |
07-10-2026 15:18 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
534 |
68A-346.24 |
07-10-2026 15:28 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
535 |
67AM-062.40 |
07-10-2026 15:46 |
Mô tô hai bánh dưới 50cm3 |
7.8.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h |
|
536 |
67C1-767.49 |
07-10-2026 15:47 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
537 |
67D1-955.26 |
07-10-2026 15:47 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
538 |
68BA-127.64 |
07-10-2026 15:47 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
539 |
68D1-649.50 |
07-10-2026 15:53 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
540 |
67A-133.68 |
07-10-2026 15:56 |
Ô tô con |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
541 |
68X1-315.13 |
07-10-2026 15:59 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
542 |
67D1-647.14 |
07-10-2026 16:02 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
543 |
68C1-622.77 |
07-10-2026 16:14 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
544 |
68G1-546.97 |
07-10-2026 16:56 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
545 |
68A-468.74 |
07-10-2026 17:27 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
546 |
68X1-372.15 |
07-10-2026 17:27 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
547 |
51M-105.47 |
07-10-2026 17:37 |
Ô tô con |
6.6.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h đến 35 km/h |
|
548 |
68A-337.71 |
07-10-2026 17:37 |
Ô tô con |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
549 |
65A-525.02 |
07-10-2026 22:24 |
Ô tô con |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
550 |
68X1-600.40 |
08-10-2026 08:18 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
551 |
68X1-310.18 |
08-10-2026 08:29 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
552 |
68A-189.06 |
08-10-2026 08:48 |
Ô tô con |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
553 |
67K1-780.12 |
08-10-2026 09:32 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
554 |
63B5-248.50 |
08-10-2026 09:47 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
555 |
68AA-963.97 |
08-10-2026 10:11 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
556 |
65F7-0518 |
08-10-2026 11:01 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
557 |
67AB-133.59 |
08-10-2026 11:01 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
558 |
71B3-310.66 |
08-10-2026 12:08 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
559 |
68AC-494.13 |
08-10-2026 12:12 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
560 |
68S1-474.36 |
08-10-2026 12:16 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
561 |
68AA-943.17 |
08-10-2026 12:24 |
Mô tô hai bánh dưới 50cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
562 |
68X1-343.63 |
08-10-2026 12:30 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
563 |
95H1-339.19 |
08-10-2026 13:26 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
564 |
68AB-001.82 |
08-10-2026 13:35 |
Mô tô hai bánh dưới 50cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
565 |
68AB-480.25 |
08-10-2026 13:57 |
Mô tô hai bánh dưới 50cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
566 |
68G1-875.11 |
08-10-2026 14:10 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
567 |
68G1-551.55 |
08-10-2026 14:14 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
568 |
68H-078.20 |
08-10-2026 14:14 |
Ô tô con |
6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
569 |
68B1-135.44 |
08-10-2026 14:48 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
570 |
68D1-882.59 |
08-10-2026 14:48 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
571 |
68S6-7326 |
08-10-2026 15:03 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
572 |
68X1-416.03 |
08-10-2026 15:09 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
573 |
29AE-059.89 |
08-10-2026 15:27 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
574 |
68S1-761.92 |
08-10-2026 15:39 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
575 |
68NA-111.48 |
08-10-2026 15:40 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
576 |
68C1-752.63 |
08-10-2026 15:45 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
577 |
68S1-258.68 |
08-10-2026 15:46 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
578 |
68T1-702.58 |
08-10-2026 15:54 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
579 |
68S7-1732 |
08-10-2026 16:16 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.2.i.Chở người ngồi trên xe không đội “mũ bảo hiểm cho người đi mô tô, xe máy”; 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông; 7.2.h.Không đội “mũ bảo hiểm cho người đi mô tô, xe máy” khi điều khiển xe tham gia giao thông trên đường bộ |
|
580 |
66G1-379.76 |
08-10-2026 16:17 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
581 |
68GA-020.49 |
08-10-2026 16:31 |
Mô tô hai bánh dưới 50cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
582 |
68BA-160.92 |
08-10-2026 16:34 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
583 |
68AC-706.62 |
08-10-2026 16:41 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
584 |
51F-385.45 |
08-10-2026 16:53 |
Ô tô con |
6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
585 |
68AB-030.30 |
08-10-2026 17:18 |
Mô tô hai bánh dưới 50cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
586 |
68C-115.34 |
09-10-2026 07:53 |
Ô tô tải có mui |
6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
587 |
64E1-696.12 |
09-10-2026 09:04 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
588 |
60H-048.54 |
09-10-2026 09:09 |
Ô tô tải có mui |
6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
589 |
68AA-888.27 |
09-10-2026 09:09 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
590 |
68C1-430.50 |
09-10-2026 09:47 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông; 7.2.h.Không đội “mũ bảo hiểm cho người đi mô tô, xe máy” khi điều khiển xe tham gia giao thông trên đường bộ |
|
591 |
68D1-651.77 |
09-10-2026 10:06 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
592 |
68G1-884.75 |
09-10-2026 10:18 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
593 |
68BA-166.31 |
09-10-2026 10:31 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
594 |
63B9-060.62 |
09-10-2026 12:09 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
595 |
67K2-002.15 |
09-10-2026 12:20 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
596 |
68X1-614.56 |
09-10-2026 12:49 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
597 |
68AC-798.45 |
09-10-2026 12:55 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.8.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h |
|
598 |
68AA-326.32 |
09-10-2026 12:56 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.8.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h |
|
599 |
68BA-088.80 |
09-10-2026 12:58 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
600 |
68AA-042.38 |
09-10-2026 12:59 |
Mô tô hai bánh dưới 50cm3 |
7.8.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h |
|
601 |
68S1-738.44 |
09-10-2026 13:02 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
602 |
68BA-078.48 |
09-10-2026 13:08 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
603 |
68S1-739.43 |
09-10-2026 13:12 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
604 |
68B1-476.34 |
09-10-2026 13:24 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
605 |
68A-306.12 |
09-10-2026 13:27 |
Ô tô con |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
606 |
68C1-501.52 |
09-10-2026 13:27 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
607 |
59Y3-756.01 |
09-10-2026 13:29 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
608 |
68A-103.31 |
09-10-2026 13:40 |
Ô tô con |
6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
609 |
68M1-247.71 |
09-10-2026 13:41 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
610 |
68A-622.72 |
09-10-2026 13:45 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
611 |
68N1-431.45 |
09-10-2026 13:53 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
612 |
68X1-278.94 |
09-10-2026 14:00 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
613 |
59G1-683.96 |
09-10-2026 14:02 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
614 |
95B1-677.13 |
09-10-2026 14:13 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.8.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h |
|
615 |
68AC-026.80 |
09-10-2026 14:24 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
616 |
67AE-062.36 |
09-10-2026 14:33 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
617 |
68AD-075.34 |
09-10-2026 14:33 |
Mô tô điện |
7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
618 |
67AF-208.90 |
09-10-2026 14:37 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
619 |
68A-362.11 |
09-10-2026 14:58 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
620 |
50LD-013.42 |
09-10-2026 15:13 |
Ô tô con |
6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
621 |
68AA-561.21 |
09-10-2026 15:31 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
622 |
68F5-9098 |
09-10-2026 15:56 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
623 |
68AC-184.73 |
09-10-2026 15:59 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
624 |
68B1-348.35 |
09-10-2026 16:03 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
625 |
94K1-513.34 |
09-10-2026 16:08 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
626 |
68AA-590.74 |
09-10-2026 16:31 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
627 |
68C-194.45 |
09-10-2026 16:46 |
Ô tô con |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
628 |
67AA-170.59 |
10-10-2026 05:56 |
Mô tô hai bánh dưới 50cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
629 |
67M1-066.72 |
10-10-2026 07:11 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
630 |
68A-676.71 |
10-10-2026 07:27 |
Ô tô con |
6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
631 |
68H-143.28 |
10-10-2026 08:24 |
Ô tô con |
6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
632 |
68A-220.70 |
10-10-2026 08:54 |
Ô tô con |
6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
633 |
67B1-772.64 |
10-10-2026 10:00 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
634 |
68A-715.85 |
10-10-2026 10:12 |
Ô tô con |
6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
635 |
68A-418.67 |
10-10-2026 10:53 |
Ô tô cứu thương |
6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
636 |
67FK-2047 |
10-10-2026 11:05 |
Mô tô hai bánh dưới 50cm3 |
7.8.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h |
|
637 |
67D1-646.48 |
10-10-2026 11:29 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
638 |
68H-151.16 |
10-10-2026 11:30 |
Ô tô con |
6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
639 |
35K1-273.14 |
10-10-2026 12:16 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
640 |
68D1-591.22 |
10-10-2026 12:23 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
641 |
68T1-708.71 |
10-10-2026 12:25 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
642 |
83P2-761.59 |
10-10-2026 12:27 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
643 |
68M7-3280 |
10-10-2026 12:28 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
644 |
68AC-448.69 |
10-10-2026 12:40 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
645 |
67K1-8274 |
10-10-2026 12:46 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
646 |
65A-324.77 |
10-10-2026 12:48 |
Ô tô con |
6.6.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h đến 35 km/h |
|
647 |
68C-085.73 |
10-10-2026 12:56 |
Ô tô tải pickup cabin kép |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
648 |
68A-421.33 |
10-10-2026 12:58 |
Ô tô con |
6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
649 |
68S6-0060 |
10-10-2026 13:05 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
650 |
68X1-223.39 |
10-10-2026 13:10 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
651 |
68X1-526.25 |
10-10-2026 13:13 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
652 |
29E-649.75 |
10-10-2026 13:16 |
Ô tô con |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
653 |
60K-498.65 |
10-10-2026 13:20 |
Ô tô con |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
654 |
67B274726 |
10-10-2026 13:24 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
655 |
68D1-305.94 |
10-10-2026 13:27 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
656 |
68A-352.33 |
10-10-2026 13:28 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
657 |
15A-484.16 |
10-10-2026 13:37 |
Ô tô con |
6.7.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 35 km/h |
|
658 |
68A-292.26 |
10-10-2026 13:41 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
659 |
68B1-441.87 |
10-10-2026 13:41 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
660 |
68T1-017.66 |
10-10-2026 13:43 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
661 |
51F-310.08 |
10-10-2026 13:46 |
Ô tô con |
6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
662 |
68A-513.17 |
10-10-2026 13:52 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
663 |
52T5-4573 |
10-10-2026 14:01 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
664 |
68C1-520.46 |
10-10-2026 14:10 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
665 |
68D1-005.82 |
10-10-2026 14:15 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
666 |
65AA-719.00 |
10-10-2026 14:31 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
667 |
68HU-1787 |
10-10-2026 14:31 |
Mô tô hai bánh dưới 50cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
668 |
68LA-058.46 |
10-10-2026 14:59 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
669 |
62K1-521.88 |
10-10-2026 15:11 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
670 |
68S1-350.91 |
10-10-2026 15:51 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
671 |
68AD-032.72 |
10-10-2026 16:04 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
672 |
68D1-847.21 |
10-10-2026 16:04 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
673 |
68KA-062.11 |
10-10-2026 16:11 |
Mô tô hai bánh dưới 50cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
674 |
67B2-365.76 |
10-10-2026 16:31 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
675 |
68M6-8671 |
10-10-2026 16:43 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
676 |
68B1-440.09 |
10-10-2026 16:50 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
677 |
68KA-030.38 |
10-10-2026 16:53 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
678 |
68M2-3696 |
10-10-2026 16:54 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
679 |
59P1-082.80 |
10-10-2026 17:07 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
680 |
68X1-628.11 |
10-10-2026 17:27 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
681 |
68X1-647.21 |
10-10-2026 17:27 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
682 |
68T3-6629 |
10-10-2026 17:33 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
683 |
68E1-467.04 |
10-10-2026 17:45 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
684 |
68S1-034.69 |
10-10-2026 17:45 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
685 |
65AA-043.86 |
11-10-2026 05:56 |
Mô tô hai bánh dưới 50cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
686 |
68K1-283.21 |
11-10-2026 06:52 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
687 |
67C1-309.20 |
11-10-2026 06:58 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
688 |
68P1-434.14 |
11-10-2026 07:10 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
689 |
67N3-4841 |
11-10-2026 07:24 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
690 |
68A-382.28 |
11-10-2026 07:25 |
Ô tô con |
6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
691 |
68S1-722.88 |
11-10-2026 07:54 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
692 |
68B1-523.81 |
11-10-2026 08:26 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
693 |
68AB-314.51 |
11-10-2026 08:28 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
694 |
60AA-002.36 |
11-10-2026 08:31 |
Mô tô hai bánh dưới 50cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
695 |
66LA-092.37 |
11-10-2026 08:32 |
Mô tô hai bánh dưới 50cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
696 |
68AB-101.96 |
11-10-2026 08:48 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
697 |
51B-773.45 |
11-10-2026 08:59 |
Ô tô con |
6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
698 |
68C1-478.88 |
11-10-2026 09:44 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
699 |
51L5-8525 |
11-10-2026 09:57 |
Ô tô con |
6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
700 |
68X1-104.21 |
11-10-2026 11:32 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
701 |
68A-134.52 |
11-10-2026 11:47 |
Ô tô con |
6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
702 |
68X1-461.05 |
11-10-2026 11:49 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
703 |
68S1-074.87 |
11-10-2026 11:56 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
704 |
67M1-193.12 |
11-10-2026 12:03 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
705 |
51G-360.80 |
11-10-2026 12:09 |
Ô tô con |
6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
706 |
68S1-738.44 |
11-10-2026 12:10 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
707 |
67B2-732.06 |
11-10-2026 12:18 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
708 |
69E1-586.07 |
11-10-2026 12:19 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
709 |
68X1-575.19 |
11-10-2026 12:28 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
710 |
68X1-111.52 |
11-10-2026 12:45 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
711 |
68D1-620.83 |
11-10-2026 12:54 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
712 |
66S1-232.08 |
11-10-2026 13:34 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
713 |
68X1-563.71 |
11-10-2026 13:34 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
714 |
68K1-404.69 |
11-10-2026 13:58 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
715 |
68K4-4054 |
11-10-2026 14:05 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
716 |
51A-007.89 |
11-10-2026 14:14 |
Ô tô con |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
717 |
68D1-770.02 |
11-10-2026 14:20 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
718 |
68X1-323.07 |
11-10-2026 14:25 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
719 |
68X1-308.07 |
11-10-2026 14:31 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
720 |
65A-607.63 |
11-10-2026 14:45 |
Ô tô con |
6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
721 |
66F2-086.50 |
11-10-2026 14:47 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
722 |
68H-078.58 |
11-10-2026 15:02 |
Ô tô con |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
723 |
68X1-442.85 |
11-10-2026 15:04 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
724 |
68X1-239.27 |
11-10-2026 15:24 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
725 |
68S145892 |
11-10-2026 15:32 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
726 |
68AB-060.83 |
11-10-2026 15:33 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
727 |
66S1-146.33 |
11-10-2026 15:46 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
728 |
60B7-105.71 |
11-10-2026 15:53 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
729 |
68T2-6616 |
11-10-2026 15:55 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
730 |
68X1-371.14 |
11-10-2026 15:58 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
731 |
68S1-474.36 |
11-10-2026 16:02 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
732 |
68BA-135.64 |
11-10-2026 16:26 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
733 |
68X1-417.82 |
11-10-2026 16:40 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
734 |
68AA-643.50 |
11-10-2026 16:41 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
735 |
51M-659.60 |
11-10-2026 16:54 |
Ô tô con |
6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
736 |
68L1-227.99 |
11-10-2026 16:54 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
737 |
68C1-610.63 |
11-10-2026 16:57 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
738 |
68S1-474.39 |
11-10-2026 17:16 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
739 |
65KA-032.67 |
11-10-2026 17:20 |
Mô tô hai bánh dưới 50cm3 |
7.8.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h |
|
740 |
66P2-217.00 |
11-10-2026 18:44 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.8.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h |
|
741 |
66M1-733.21 |
11-10-2026 18:59 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
742 |
66H1-451.17 |
12-10-2026 03:48 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.8.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h |
|
743 |
68S1-245.36 |
12-10-2026 06:17 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
744 |
68X1-636.99 |
12-10-2026 06:59 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
745 |
68S1-424.05 |
12-10-2026 07:03 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
746 |
68FA-072.46 |
12-10-2026 07:21 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
747 |
68T8-3088 |
12-10-2026 07:24 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
748 |
68BA-145.32 |
12-10-2026 07:25 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
749 |
68T6-4358 |
12-10-2026 08:54 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
750 |
67K1-965.22 |
12-10-2026 09:21 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
751 |
67N1-427.98 |
12-10-2026 09:21 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
752 |
67M9-2449 |
12-10-2026 10:22 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
753 |
68T2-0854 |
12-10-2026 11:08 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
754 |
67B274726 |
12-10-2026 11:09 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
755 |
68G1-095.91 |
12-10-2026 11:09 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
756 |
68S1-199.29 |
12-10-2026 11:16 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
757 |
68AB-117.85 |
12-10-2026 11:29 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
758 |
68M1-7858 |
12-10-2026 11:29 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
759 |
86H7-6184 |
12-10-2026 11:31 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
760 |
68GA-035.69 |
12-10-2026 11:39 |
Mô tô hai bánh dưới 50cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
761 |
67AM-124.60 |
12-10-2026 11:49 |
Mô tô hai bánh dưới 50cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
762 |
59D2-878.12 |
12-10-2026 12:04 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
763 |
68X1-106.19 |
12-10-2026 12:04 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
764 |
68B1-655.47 |
12-10-2026 12:06 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
765 |
68X1-358.14 |
12-10-2026 12:10 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
766 |
67B1-454.22 |
12-10-2026 12:14 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
767 |
68T1-283.63 |
12-10-2026 12:17 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
768 |
68HY-1059 |
12-10-2026 12:25 |
Mô tô hai bánh dưới 50cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
769 |
68E1-467.04 |
12-10-2026 12:27 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
770 |
68F1-123.81 |
12-10-2026 12:28 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
771 |
68H7-1170 |
12-10-2026 12:38 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
772 |
68X1-100.45 |
12-10-2026 12:44 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
773 |
68HA-007.10 |
12-10-2026 12:45 |
Mô tô hai bánh dưới 50cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
774 |
68M7-3886 |
12-10-2026 12:45 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
775 |
68S5-8459 |
12-10-2026 12:50 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
776 |
68AC-741.54 |
12-10-2026 12:58 |
Mô tô hai bánh dưới 50cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
777 |
68CA-100.29 |
12-10-2026 13:04 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
778 |
68X1-512.03 |
12-10-2026 13:06 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
779 |
68N1-125.67 |
12-10-2026 13:20 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
780 |
68T4-6029 |
12-10-2026 13:26 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
781 |
68T9-4012 |
12-10-2026 13:26 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
782 |
68AA-662.93 |
12-10-2026 13:29 |
Mô tô điện |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
783 |
68S1-739.94 |
12-10-2026 13:32 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
784 |
65U1-1623 |
12-10-2026 13:52 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
785 |
68GA-061.68 |
12-10-2026 13:59 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
786 |
68D1-280.17 |
12-10-2026 14:03 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
787 |
68AB-139.49 |
12-10-2026 14:05 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
788 |
68S1-709.48 |
12-10-2026 14:06 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
789 |
68F5-6250 |
12-10-2026 14:10 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
790 |
68AA-654.19 |
12-10-2026 14:36 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
791 |
68S1-505.26 |
12-10-2026 14:38 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
792 |
68S5-8459 |
12-10-2026 14:43 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
793 |
68AB-877.83 |
12-10-2026 14:55 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
794 |
68G1-297.57 |
12-10-2026 14:59 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
795 |
30H4-0469 |
12-10-2026 15:02 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
796 |
67B2-489.99 |
12-10-2026 15:07 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
797 |
51N-044.44 |
12-10-2026 15:19 |
Ô tô con |
6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
798 |
68S2-9757 |
12-10-2026 15:27 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
799 |
29C1-737.05 |
12-10-2026 15:34 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
800 |
68X1-326.20 |
12-10-2026 15:39 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
801 |
67AA-533.05 |
12-10-2026 16:00 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
802 |
68E1-382.91 |
12-10-2026 16:02 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
803 |
68X1-004.87 |
12-10-2026 16:09 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
804 |
68B1-384.91 |
12-10-2026 16:12 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
805 |
68S1-433.52 |
12-10-2026 16:13 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
806 |
68A-093.35 |
12-10-2026 16:29 |
Ô tô con |
6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
807 |
68M1-527.54 |
12-10-2026 16:30 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
808 |
68E1-145.20 |
12-10-2026 16:32 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
809 |
68D1-063.56 |
12-10-2026 16:37 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
810 |
59F1-894.76 |
12-10-2026 16:49 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
811 |
68T9-4462 |
12-10-2026 16:58 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
812 |
68X1-0985 |
12-10-2026 17:22 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
813 |
67B2-329.36 |
12-10-2026 19:05 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
814 |
68P1-8029 |
13-10-2026 06:55 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
815 |
59C2-111.81 |
13-10-2026 07:17 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
816 |
68AB-162.88 |
13-10-2026 07:26 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
817 |
68T1-605.66 |
13-10-2026 07:27 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
818 |
68E1-565.85 |
13-10-2026 07:29 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
819 |
68M1-441.23 |
13-10-2026 08:07 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
820 |
59Z1-063.02 |
13-10-2026 08:14 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
821 |
68C176654 |
13-10-2026 08:19 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
822 |
68X1-505.00 |
13-10-2026 08:22 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
823 |
69N1-486.19 |
13-10-2026 08:22 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
824 |
68AB-600.60 |
13-10-2026 08:29 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
825 |
68X1-341.34 |
13-10-2026 08:46 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
826 |
68AD-032.72 |
13-10-2026 08:50 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
827 |
76G1-107.67 |
13-10-2026 09:01 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
828 |
68X1-427.59 |
13-10-2026 09:40 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
829 |
68A-135.39 |
13-10-2026 10:32 |
Ô tô con |
6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
830 |
68S1-662.89 |
13-10-2026 10:48 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
831 |
95B1-279.12 |
13-10-2026 11:03 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
832 |
68AB-764.91 |
13-10-2026 11:18 |
Mô tô điện |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
833 |
68X1-669.72 |
13-10-2026 11:19 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
834 |
68AA-156.35 |
13-10-2026 11:22 |
Mô tô hai bánh dưới 50cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
835 |
68S8-0003 |
13-10-2026 11:34 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
836 |
68AB-144.78 |
13-10-2026 11:38 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
837 |
68AA-829.09 |
13-10-2026 11:51 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
838 |
68AB-027.45 |
13-10-2026 11:51 |
Mô tô hai bánh dưới 50cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
839 |
68S1-023.19 |
13-10-2026 12:26 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
840 |
68AA-363.01 |
13-10-2026 12:30 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
841 |
68P1-573.19 |
13-10-2026 12:32 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
842 |
68S1-162.69 |
13-10-2026 12:33 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
843 |
68AC-157.03 |
13-10-2026 12:47 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
844 |
67L1-418.54 |
13-10-2026 13:18 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
845 |
68X1-255.01 |
13-10-2026 13:27 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
846 |
68AC-028.78 |
13-10-2026 13:37 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
847 |
85FA-004.26 |
13-10-2026 13:40 |
Mô tô hai bánh dưới 50cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
848 |
68HA-007.10 |
13-10-2026 13:49 |
Mô tô hai bánh dưới 50cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
849 |
68A-423.93 |
13-10-2026 14:14 |
Ô tô con |
6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
850 |
68AB-087.73 |
13-10-2026 14:16 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
851 |
68AA-561.62 |
13-10-2026 14:19 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
852 |
68X1-294.06 |
13-10-2026 14:19 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
853 |
68X1-664.46 |
13-10-2026 14:26 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
854 |
68X1-455.71 |
13-10-2026 14:44 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
855 |
68X1-455.71 |
13-10-2026 15:17 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
856 |
68X1-619.21 |
13-10-2026 15:20 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
857 |
68D1-882.59 |
13-10-2026 15:23 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
858 |
68T1-500.23 |
13-10-2026 15:27 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
859 |
68S1-048.61 |
13-10-2026 15:29 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
860 |
68AB-115.35 |
13-10-2026 15:34 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
861 |
68AB-111.30 |
13-10-2026 15:38 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
862 |
68D1-380.84 |
13-10-2026 15:41 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
863 |
67L2-260.65 |
13-10-2026 15:46 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
864 |
68X1-108.07 |
13-10-2026 15:58 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
865 |
68X1-503.86 |
13-10-2026 16:10 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
866 |
68X1-119.85 |
13-10-2026 16:12 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
867 |
68EA-067.22 |
13-10-2026 16:14 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
868 |
68S1-236.32 |
13-10-2026 16:38 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
869 |
26B1-107.74 |
13-10-2026 16:49 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
870 |
68B1-619.89 |
13-10-2026 17:12 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
871 |
51M-164.01 |
14-10-2026 01:35 |
Ô tô con |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
872 |
68A-604.82 |
14-10-2026 03:21 |
Ô tô con |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
873 |
68X1-012.56 |
14-10-2026 06:13 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
874 |
67H8-6821 |
14-10-2026 06:15 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
875 |
68C1-600.26 |
14-10-2026 06:19 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
876 |
68E1-301.31 |
14-10-2026 06:22 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
877 |
68X1-033.92 |
14-10-2026 07:17 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
878 |
68M1-481.11 |
14-10-2026 07:33 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
879 |
95F5-6846 |
14-10-2026 07:34 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
880 |
68D1-898.19 |
14-10-2026 07:38 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
881 |
68D1-159.68 |
14-10-2026 08:00 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
882 |
68D1-865.47 |
14-10-2026 08:15 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
883 |
67M1-239.32 |
14-10-2026 08:23 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
884 |
67AA-283.55 |
14-10-2026 08:55 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
885 |
68K1-137.79 |
14-10-2026 09:27 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
886 |
30H-407.22 |
14-10-2026 10:03 |
Ô tô con |
6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
887 |
68X1-472.39 |
14-10-2026 11:24 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
888 |
59D1-723.58 |
14-10-2026 12:39 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
889 |
68S1-123.80 |
14-10-2026 13:01 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
890 |
68S1-143.38 |
14-10-2026 13:01 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
891 |
68S1-644.45 |
14-10-2026 13:01 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
892 |
68S1-710.86 |
14-10-2026 13:46 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
893 |
68A-605.98 |
14-10-2026 14:05 |
Ô tô con |
6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
894 |
68AB-054.81 |
14-10-2026 14:17 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
895 |
68M1-481.11 |
14-10-2026 14:23 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
896 |
60K-960.38 |
14-10-2026 14:48 |
Ô tô con |
6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
897 |
68S1-572.91 |
14-10-2026 14:54 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
898 |
69H-026.01 |
14-10-2026 14:55 |
Ô tô con |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
899 |
68X1-228.83 |
14-10-2026 15:05 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
900 |
68AB-746.28 |
14-10-2026 15:13 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
901 |
68G1-132.19 |
14-10-2026 15:20 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
902 |
68S1-377.74 |
14-10-2026 15:22 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
903 |
68C1-291.08 |
14-10-2026 15:23 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
904 |
67B1-473.23 |
14-10-2026 16:08 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
905 |
68C1-236.91 |
14-10-2026 16:39 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
906 |
68S7-1855 |
14-10-2026 16:46 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
907 |
68T1-628.00 |
14-10-2026 17:04 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
908 |
66K9-7529 |
14-10-2026 17:33 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
909 |
68AA-341.65 |
14-10-2026 17:35 |
Mô tô điện |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
910 |
29KT-014.97 |
14-10-2026 22:18 |
Ô tô tải pickup cabin kép |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
911 |
68G1-733.90 |
15-10-2026 06:24 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
912 |
68AB-141.09 |
15-10-2026 06:34 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
913 |
68N1-382.24 |
15-10-2026 07:05 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
914 |
68X1-381.58 |
15-10-2026 07:26 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
915 |
68D1-275.22 |
15-10-2026 07:38 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
916 |
66L1-303.22 |
15-10-2026 07:42 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
917 |
54F5-1484 |
15-10-2026 07:44 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
918 |
66P1-559.62 |
15-10-2026 07:55 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
919 |
68AD-109.54 |
15-10-2026 09:11 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
920 |
68S1-803.42 |
15-10-2026 09:12 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
921 |
68X1-443.33 |
15-10-2026 09:14 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
922 |
68D1-231.64 |
15-10-2026 09:36 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
923 |
68V6-4198 |
15-10-2026 09:51 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
924 |
65G1-353.17 |
15-10-2026 09:57 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
925 |
68D1-074.82 |
15-10-2026 09:57 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
926 |
68C1-527.91 |
15-10-2026 10:10 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
927 |
68X1-588.84 |
15-10-2026 10:10 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
928 |
67K2-002.15 |
15-10-2026 10:36 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
929 |
68X1-526.25 |
15-10-2026 10:46 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
930 |
68T1-508.95 |
15-10-2026 10:56 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
931 |
67C1-386.46 |
15-10-2026 11:36 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.8.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h |
|
932 |
68X1-659.79 |
15-10-2026 11:38 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
933 |
68C1-271.81 |
15-10-2026 11:45 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
934 |
68G1-722.45 |
15-10-2026 11:49 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
935 |
68X1-374.15 |
15-10-2026 11:52 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
936 |
68GA-035.69 |
15-10-2026 11:58 |
Mô tô hai bánh dưới 50cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
937 |
68L1-195.85 |
15-10-2026 12:05 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
938 |
67L1-944.32 |
15-10-2026 12:09 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
939 |
68S1-782.23 |
15-10-2026 12:09 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
940 |
68AA-467.30 |
15-10-2026 12:14 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
941 |
68KA-099.23 |
15-10-2026 12:14 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
942 |
68AB-729.49 |
15-10-2026 12:15 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
943 |
68AB-771.92 |
15-10-2026 12:16 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
944 |
68S1-138.64 |
15-10-2026 12:20 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
945 |
68AB-043.22 |
15-10-2026 12:27 |
Mô tô hai bánh dưới 50cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
946 |
68BA-081.16 |
15-10-2026 12:27 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
947 |
61C1-590.54 |
15-10-2026 12:40 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
948 |
68AB-726.75 |
15-10-2026 12:40 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
949 |
68AB-888.58 |
15-10-2026 12:46 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
950 |
68S1-564.20 |
15-10-2026 12:51 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
951 |
68X1-388.19 |
15-10-2026 12:51 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
952 |
68AA-477.12 |
15-10-2026 13:01 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
953 |
68HA-045.64 |
15-10-2026 13:19 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
954 |
68S1-478.74 |
15-10-2026 13:26 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
955 |
61A-187.18 |
15-10-2026 13:30 |
Ô tô con |
6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
956 |
68AC-323.06 |
15-10-2026 13:31 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
957 |
68C1-826.42 |
15-10-2026 13:31 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
958 |
95H1-336.67 |
15-10-2026 13:51 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
959 |
65B1-645.42 |
15-10-2026 13:54 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
960 |
68BA-136.48 |
15-10-2026 13:55 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
961 |
65B1-317.19 |
15-10-2026 13:56 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
962 |
68M1-371.62 |
15-10-2026 13:56 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
963 |
68X1-481.60 |
15-10-2026 13:56 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
964 |
68AA-632.76 |
15-10-2026 13:57 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
965 |
68X1-490.60 |
15-10-2026 13:57 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
966 |
78F1-566.57 |
15-10-2026 14:00 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
967 |
51F-023.92 |
15-10-2026 14:12 |
Ô tô con |
6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
968 |
68B1-610.54 |
15-10-2026 14:20 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
969 |
68C1-765.41 |
15-10-2026 14:36 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
970 |
68C152791 |
15-10-2026 14:52 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
971 |
68X1-588.17 |
15-10-2026 15:21 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
972 |
68AB-730.23 |
15-10-2026 15:54 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
973 |
67K2-002.15 |
15-10-2026 15:55 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
974 |
67B1-092.02 |
15-10-2026 16:16 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
975 |
68H-007.28 |
15-10-2026 16:26 |
Ô tô tải |
6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
976 |
68G00293 |
15-10-2026 16:58 |
Ô tô con |
6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
977 |
68G1-488.88 |
15-10-2026 17:04 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
978 |
68A-698.65 |
15-10-2026 17:09 |
Ô tô con |
6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
979 |
68H-093.00 |
15-10-2026 17:38 |
Ô tô con |
6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
Qua thông tin được đăng tải, nhiều trường hợp bị ghi nhận lỗi không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông, điều khiển phương tiện chạy quá tốc độ quy định. Ngoài ra, một số phương tiện còn vi phạm lỗi không đội mũ bảo hiểm khi tham gia giao thông. Các trường hợp được phát hiện ở cả ô tô, xe máy và xe máy điện.
Việc ứng dụng công nghệ camera giám sát và hệ thống thông minh đang góp phần nâng cao hiệu quả quản lý giao thông. Không chỉ hỗ trợ lực lượng chức năng phát hiện, ghi nhận vi phạm, hệ thống còn tăng cường khả năng giám sát trên các tuyến đường, qua đó góp phần nâng cao ý thức chấp hành pháp luật của người tham gia giao thông.
Theo Nghị định 168/2024/NĐ-CP, nhiều hành vi vi phạm giao thông có mức xử phạt nghiêm khắc, đi kèm hình thức trừ điểm giấy phép lái xe đối với một số lỗi nhất định. Mức phạt cụ thể phụ thuộc vào hành vi và loại phương tiện vi phạm.
Cơ quan chức năng khuyến cáo người dân thường xuyên kiểm tra thông tin phạt nguội, chủ động xác minh khi phát hiện phương tiện có tên trong danh sách và thực hiện thủ tục xử lý theo quy định, tránh để việc giải quyết vi phạm kéo dài.
Hân Ly